CameraLore
So sánh song song

Fujifilm X-E2S
vs Nikon D3400

VS

Vùng cảm biến

Hiệu chỉnh kích thước màn hình

Nhập đường chéo hiển thị của bạn để hình chữ nhật cảm biến được hiển thị gần với kích thước vật lý của chúng hơn.

368 mm²
X-E2S
367 mm²
D3400
Tỷ lệ diện tích
1:1
Sự khác biệt tuyệt đối
2 mm²
Sự khác biệt tương đối
0,4%

X-E2S có diện tích cảm biến lớn hơn. Nhiều diện tích hơn thường có nghĩa là khả năng thu thập ánh sáng lớn hơn, mặc dù chất lượng hình ảnh thực vẫn phụ thuộc vào cấu trúc và thế hệ cảm biến.

Sự khác biệt về thông số kỹ thuật chính

X-E2SSố liệuD3400
16,3 MPPixel hiệu quả24,2 MP
23,6 × 15,6cảm biến23,5 × 15,6
4,75 µmKhoảng cách điểm ảnh3,89 µm
22,59 µm²Vùng pixel15,15 µm²
4,43 MP/cm²Mật độ điểm ảnh6,6 MP/cm²
1,53Hệ số crop1,53
1.920 × 1.080Video tối đa1.920 × 1.080
350 gcân nặng395 g
SD/SDHC/SDXCLưu trữSD/SDHC/SDXC
Lithium-Ion NP-W126 battery Pin Li-ionPinEN-EL14a lithium-ion battery Pin Li-ion

Màu hổ phách đánh dấu giá trị thường được ưu tiên hơn trong bối cảnh so sánh này. Nó không phải là điểm tổng thể của camera.

Cách lựa chọn giữa các máy ảnh này

X-E2S có diện tích cảm biến lớn hơn. X-E2S có thân máy nhẹ hơn. D3400 có độ phân giải hiệu quả cao hơn. X-E2S và D3400 đều được phát hành trong 2016. Ngoài ra, hãy xem xét hệ thống ống kính và đối tượng bạn chụp.

Lý do nên chọn X-E2S

Được phát hành dưới dạng 2016, X-E2S có diện tích cảm biến khoảng 368 mm², độ phân giải hiệu dụng 16,3 MP và thân máy 350 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Lý do nên chọn D3400

Được phát hành dưới dạng 2016, D3400 có diện tích cảm biến khoảng 367 mm², độ phân giải hiệu dụng 24,2 MP và thân máy 395 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Chọn máy ảnh khác nhau