
Thông tin nhanh
Tên đầy đủ: Canon EOS 450D
Phân khúc ban đầu: Máy ảnh ống kính rờiTình trạng sản xuất: Chưa xác minh tình trạng sản xuất
Tên gọi theo khu vực
EOS Digital Rebel XSi (US)EOS Kiss X2 (Japan)
Các mẫu tương tự cần phân biệt
EOS 60DEOS Rebel T3EOS Rebel T3iEOS 60Da
Gợi ý biên tập, không phải thông số đã xác minhVì sao vẫn được tìm kiếm
Canon EOS 450D vẫn được chủ sở hữu và người mua máy cũ nghiên cứu để kiểm tra hệ máy cũ, khả năng tương thích ống kính và thông số.
Thông số cốt lõi
- Năm ra mắt
- 2008 · Ra mắt khoảng 18 năm trước
- Cảm biến
- 22,2 × 14,8 mm CMOS
- Độ phân giải hiệu dụng
- 12,2 MP
- Ống kính
- —
- Zoom
- —
- Trọng lượng
- 524 g
- Pin
- NB-4L Li-ion battery Pin Li-ion
- Lưu trữ
- SDHC, Secure Digital
Gợi ý biên tập, không phải thông số đã xác minh
Có thể phù hợp với ai
Có thể phù hợp với người đã dùng hệ máy, người mua máy cũ tiết kiệm hoặc đã có ống kính tương thích.
Kiểm tra trước khi mua máy cũ
Các mục dưới đây là gợi ý biên tập. Hãy xác minh chiếc máy cụ thể và thông tin người bán trước khi mua.
- Kiểm tra thân máy, màn hình, nắp, gioăng và lỗ chân máy xem có va đập hay ẩm nước.
- Thử mọi nút, vòng xoay, đèn flash, màn hình và kính ngắm.
- Chụp một bề mặt sáng đều để kiểm tra bụi, điểm chết hoặc hư hại cảm biến.
- Kiểm tra ngàm và màn trập; hỏi số lần chụp nếu máy có ghi nhận.
- Xác nhận pin còn giữ điện và có bộ sạc tương thích.
- Thử thẻ nhớ được hỗ trợ và kiểm tra chân cong hoặc lỗi đọc ở khe thẻ.
- Kiểm tra khoang pin và tiếp điểm xem có rò rỉ hoặc ăn mòn.
Chỉ số cảm biến
- Đường chéo
- 26,68 mm
- Diện tích bề mặt
- 329 mm²
- Khoảng cách điểm ảnh
- 5,19 µm
- Vùng pixel
- 26,93 µm²
- Mật độ điểm ảnh
- 3,71 MP/cm²
Kích thước cảm biến thực tế
Hình chữ nhật sử dụng tỷ lệ vật lý của chúng. Hiệu chỉnh màn hình của bạn để gần đúng kích thước thực tế.
22,2 × 14,8 mm
Thông số kỹ thuật đầy đủ
Hình ảnh
- Pixel hiệu quả
- 12,2 MP
- Tổng số pixel
- 12,4 MP
- cảm biến
- 22,2 × 14,8 mm CMOS
- Độ phân giải được tính toán
- 4.278 × 2.852
- Hình ảnh tối đa
- 4.272 × 2.848
- Hệ số crop
- 1,62
Tiếp xúc và xem
- ISO
- 100–1.600
- Kính ngắm
- Kính ngắm quang học
- Hiển thị
- 3 trong / 230.000 chấm
- Ngàm ống kính
- Canon EF
Video & lưu trữ
- Video tối đa
- —
- Phương tiện lưu trữ
- SDHC, Secure Digital
- Pin
- NB-4L Li-ion battery Pin Li-ion
Thân hình
- cân nặng
- 524 g
- Kích thước
- 129 × 98 × 62 mm
- Năm phát hành
- 2008
Canon Camera Museum
- Also Known As
- EOS Digital Rebel XSi (US) , EOS Kiss X2 (Japan)
- Aperture Priority
- Yes
- Battery
- NB-4L Li-ion battery
- Brand
- Canon
- Built In Flash
- ✓
- Crop Factor
- 1.62
- Depth Of Field
- simulate →
- Digital Zoom
- No
- Dimensions
- 129 x 98 x 62 mm
- Effective Megapixels
- 12.20
- Exposure Compensation
- ±2 EV (in 1/3 EV, 1/2 EV steps)
- External Flash
- ✓
- Focal Length 35mm Equiv
- —
- Gps
- —
- Hdmi
- —
- Iso
- Auto, 100, 200, 400, 800, 1600
- Macro Focus Range
- —
- Manual Focus
- ✓
- Max Aperture
- —
- Max Aperture 35mm Equiv
- n/a
- Max Image Resolution
- 4272 x 2848
- Max Shutter Speed
- 1/4000 sec
- Metering
- Centre weighted, Evaluative, Spot
- Min Shutter Speed
- Bulb+30 sec
- Model
- EOS 450D
- Normal Focus Range
- —
- Optical Zoom
- —
- Raw Support
- —
- Screen Resolution
- 230,000 dots
- Screen Size
- 3"
- Sensor Resolution
- 4278 x 2852
- Sensor Size
- 22.2 x 14.8 mm
- Sensor Type
- CMOS
- Shutter Priority
- Yes
- Storage Types
- SDHC, Secure Digital
- Total Megapixels
- 12.40
- Usb
- USB 2.0 (480 Mbit/sec)
- Video Capture
- —
- Viewfinder
- Optical (pentamirror)
- Weight
- 524 g
- White Balance Presets
- 6
- Wireless
- —
- Year
- 2008
So sánh với máy ảnh khác
Máy ảnh này được chọn là Máy ảnh A.
So sánh máy ảnh liên quan
So sánh Canon EOS 450D cạnh nhau với mọi mẫu đã được xác minh khác hiện có trong cơ sở dữ liệu.