CameraLore
So sánh song song

Konica-Minolta e-mini
vs Konica-Minolta e-mini D

Lưu trữ hình minh họa cho Konica-Minolta e-mini

Konica-Minolta / 2001

e-mini

Thông số kỹ thuật đầy đủ
VS
Lưu trữ hình minh họa cho Konica-Minolta e-mini D

Konica-Minolta / 2001

e-mini D

Thông số kỹ thuật đầy đủ

Vùng cảm biến

Hiệu chỉnh kích thước màn hình

Nhập đường chéo hiển thị của bạn để hình chữ nhật cảm biến được hiển thị gần với kích thước vật lý của chúng hơn.

58 mm²
e-mini
58 mm²
e-mini D
Tỷ lệ diện tích
1:1
Sự khác biệt tuyệt đối
0 mm²
Sự khác biệt tương đối
0%

e-mini và e-mini D có cùng vùng cảm biến. So sánh mật độ điểm ảnh, kiến ​​trúc cảm biến và thế hệ phát hành để hiểu những khác biệt có thể xảy ra về chất lượng hình ảnh.

Sự khác biệt về thông số kỹ thuật chính

e-miniSố liệue-mini D
0,3 MPPixel hiệu quả0,3 MP
8,8 × 6,6cảm biến8,8 × 6,6
13,91 µmKhoảng cách điểm ảnh13,91 µm
193,6 µm²Vùng pixel193,6 µm²
0,52 MP/cm²Mật độ điểm ảnh0,52 MP/cm²
3,93Hệ số crop3,93
—Video tối đa—
60 gcân nặng118 g
Bộ nhớ trongLưu trữBộ nhớ trong
AA (2) batteries (NiMH recommended)PinAA (2) batteries (NiMH recommended)

Màu hổ phách đánh dấu giá trị thường được ưu tiên hơn trong bối cảnh so sánh này. Nó không phải là điểm tổng thể của camera.

Cách lựa chọn giữa các máy ảnh này

e-mini và e-mini D có cùng vùng cảm biến. e-mini có thân máy nhẹ hơn. e-mini và e-mini D có cùng độ phân giải hiệu quả. e-mini và e-mini D đều được phát hành trong 2001. Ngoài ra, hãy xem xét hệ thống ống kính và đối tượng bạn chụp.

Lý do nên chọn e-mini

Được phát hành dưới dạng 2001, e-mini có diện tích cảm biến khoảng 58 mm², độ phân giải hiệu dụng 0,3 MP và thân máy 60 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Lý do nên chọn e-mini D

Được phát hành dưới dạng 2001, e-mini D có diện tích cảm biến khoảng 58 mm², độ phân giải hiệu dụng 0,3 MP và thân máy 118 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Chọn máy ảnh khác nhau