CameraLore
So sánh song song

Konica-Minolta Dynax 7D
vs Pentax *ist DL2

Lưu trữ hình minh họa cho Konica-Minolta Dynax 7D

Konica-Minolta / 2004

Dynax 7D

Thông số kỹ thuật đầy đủ
VS

Vùng cảm biến

Hiệu chỉnh kích thước màn hình

Nhập đường chéo hiển thị của bạn để hình chữ nhật cảm biến được hiển thị gần với kích thước vật lý của chúng hơn.

369 mm²
Dynax 7D
369 mm²
*ist DL2
Tỷ lệ diện tích
1:1
Sự khác biệt tuyệt đối
0 mm²
Sự khác biệt tương đối
0%

Dynax 7D và *ist DL2 có cùng vùng cảm biến. So sánh mật độ điểm ảnh, kiến ​​trúc cảm biến và thế hệ phát hành để hiểu những khác biệt có thể xảy ra về chất lượng hình ảnh.

Những chiếc máy ảnh này được phát hành cách nhau nhiều năm 2. Xem xét việc tạo cảm biến khi so sánh số liệu pixel.

Sự khác biệt về thông số kỹ thuật chính

Dynax 7DSố liệu*ist DL2
6,31 MPPixel hiệu quả6,1 MP
23,5 × 15,7cảm biến23,5 × 15,7
7,65 µmKhoảng cách điểm ảnh7,78 µm
58,47 µm²Vùng pixel60,48 µm²
1,71 MP/cm²Mật độ điểm ảnh1,65 MP/cm²
1,53Hệ số crop1,53
—Video tối đa—
760 gcân nặng565 g
CompactFlash type I, CompactFlash type IILưu trữSD/MMC card
Li-Ion Pin Li-ionPinAA (4) batteries (NiMH recommended)

Màu hổ phách đánh dấu giá trị thường được ưu tiên hơn trong bối cảnh so sánh này. Nó không phải là điểm tổng thể của camera.

Cách lựa chọn giữa các máy ảnh này

Dynax 7D và *ist DL2 có cùng vùng cảm biến. *ist DL2 có thân máy nhẹ hơn. Dynax 7D có độ phân giải hiệu quả cao hơn. *ist DL2 là phiên bản mới hơn. Ngoài ra, hãy xem xét hệ thống ống kính và đối tượng bạn chụp.

Lý do nên chọn Dynax 7D

Được phát hành dưới dạng 2004, Dynax 7D có diện tích cảm biến khoảng 369 mm², độ phân giải hiệu dụng 6,31 MP và thân máy 760 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Lý do nên chọn *ist DL2

Được phát hành dưới dạng 2006, *ist DL2 có diện tích cảm biến khoảng 369 mm², độ phân giải hiệu dụng 6,1 MP và thân máy 565 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Chọn máy ảnh khác nhau