
Thông tin nhanh
Tên đầy đủ: Nikon Coolpix AW130
Phân khúc ban đầu: Máy ảnh compact ống kính liền, cảm biến nhỏTình trạng sản xuất: Chưa xác minh tình trạng sản xuất
Tên gọi theo khu vực
Chưa có tên khu vực được xác minh
Các mẫu tương tự cần phân biệt
Coolpix L840Coolpix P610Coolpix P900Coolpix S7000
Gợi ý biên tập, không phải thông số đã xác minhVì sao vẫn được tìm kiếm
Nikon Coolpix AW130 vẫn được người sưu tầm, người mua máy cũ và nhiếp ảnh gia tìm kiếm vì chất ảnh số đặc trưng của một thời kỳ.
Thông số cốt lõi
- Năm ra mắt
- 2015 · Ra mắt khoảng 11 năm trước
- Cảm biến
- 6,16 × 4,62 mm CMOS
- Độ phân giải hiệu dụng
- 16 MP
- Ống kính
- 24 - 120 mm
- Zoom
- 5×
- Trọng lượng
- 221 g
- Pin
- Li-ion Battery EN-EL12 Pin Li-ion
- Lưu trữ
- SD/SDHC/SDXC
Gợi ý biên tập, không phải thông số đã xác minh
Có thể phù hợp với ai
Có thể phù hợp để sưu tầm, chụp thông thường ban ngày hoặc chủ động tìm chất ảnh số đời cũ.
Kiểm tra trước khi mua máy cũ
Các mục dưới đây là gợi ý biên tập. Hãy xác minh chiếc máy cụ thể và thông tin người bán trước khi mua.
- Kiểm tra thân máy, màn hình, nắp, gioăng và lỗ chân máy xem có va đập hay ẩm nước.
- Thử mọi nút, vòng xoay, đèn flash, màn hình và kính ngắm.
- Chụp một bề mặt sáng đều để kiểm tra bụi, điểm chết hoặc hư hại cảm biến.
- Thử lấy nét và zoom toàn dải; kiểm tra mờ, mốc, xước và lỗi ống kính.
- Xác nhận pin còn giữ điện và có bộ sạc tương thích.
- Thử thẻ nhớ được hỗ trợ và kiểm tra chân cong hoặc lỗi đọc ở khe thẻ.
- Kiểm tra khoang pin và tiếp điểm xem có rò rỉ hoặc ăn mòn.
- Thử quay video, micrô, chống rung và các cổng sẽ dùng.
Chỉ số cảm biến
- Đường chéo
- 7,7 mm
- Diện tích bề mặt
- 28 mm²
- Khoảng cách điểm ảnh
- 1,33 µm
- Vùng pixel
- 1,78 µm²
- Mật độ điểm ảnh
- 56,22 MP/cm²
Kích thước cảm biến thực tế
Hình chữ nhật sử dụng tỷ lệ vật lý của chúng. Hiệu chỉnh màn hình của bạn để gần đúng kích thước thực tế.
6,16 × 4,62 mm
Thông số kỹ thuật đầy đủ
Hình ảnh
- Pixel hiệu quả
- 16 MP
- Tổng số pixel
- 16,79 MP
- cảm biến
- 6,16 × 4,62 mm CMOS
- Độ phân giải được tính toán
- 4.619 × 3.464
- Hình ảnh tối đa
- 4.608 × 3.456
- Hệ số crop
- 5,62
Tiếp xúc và xem
- ISO
- 125–6.400
- Kính ngắm
- không có
- Hiển thị
- 3 trong / 921.000 chấm
- Ngàm ống kính
- Ống kính cố định
Video & lưu trữ
- Video tối đa
- 1.920 × 1.080
- Phương tiện lưu trữ
- SD/SDHC/SDXC
- Pin
- Li-ion Battery EN-EL12 Pin Li-ion
Thân hình
- cân nặng
- 221 g
- Kích thước
- 110,4 × 66 × 26,8 mm
- Năm phát hành
- 2015
Nikon Our Product History
- Aperture Priority
- No
- Battery
- Li-ion Battery EN-EL12
- Brand
- Nikon
- Built In Flash
- ✓
- Crop Factor
- 5.62
- Depth Of Field
- simulate →
- Digital Zoom
- Yes
- Dimensions
- 110.4 x 66 x 26.8 mm
- Effective Megapixels
- 16.00
- Exposure Compensation
- ±2 EV (in 1/3 EV steps)
- External Flash
- —
- Focal Length 35mm Equiv
- 24 - 120 mm
- Gps
- ✓
- Hdmi
- ✓
- Iso
- Auto, 125-6400
- Macro Focus Range
- 1 cm
- Manual Focus
- —
- Max Aperture
- f2.8 - f4.9
- Max Aperture 35mm Equiv
- f15.7 - f27.5
- Max Image Resolution
- 4608 x 3456
- Max Shutter Speed
- 1/4000 sec
- Max Video Resolution
- 1920x1080 (60i/50i/30p/25p)
- Metering
- Multi, Center-weighted, Spot
- Min Shutter Speed
- 4 sec
- Model
- Coolpix AW130
- Normal Focus Range
- 50 cm
- Optical Zoom
- 5x
- Raw Support
- —
- Screen Resolution
- 921,000 dots
- Screen Size
- 3"
- Sensor Resolution
- 4612 x 3468
- Sensor Size
- 1/2.3" (~ 6.16 x 4.62 mm)
- Sensor Type
- CMOS
- Shutter Priority
- No
- Storage Types
- SD/SDHC/SDXC
- Total Megapixels
- 16.79
- Usb
- USB 2.0 (480 Mbit/sec)
- Video Capture
- ✓
- Viewfinder
- None
- Weight
- 221 g
- White Balance Presets
- 5
- Wireless
- ✓
- Year
- 2015
So sánh với máy ảnh khác
Máy ảnh này được chọn là Máy ảnh A.
So sánh máy ảnh liên quan
So sánh Nikon Coolpix AW130 cạnh nhau với mọi mẫu đã được xác minh khác hiện có trong cơ sở dữ liệu.