CameraLore
So sánh song song

Sony Mavica FD-71
vs Sony Mavica FD-73

VS

Vùng cảm biến

Hiệu chỉnh kích thước màn hình

Nhập đường chéo hiển thị của bạn để hình chữ nhật cảm biến được hiển thị gần với kích thước vật lý của chúng hơn.

31 mm²
Mavica FD-71
31 mm²
Mavica FD-73
Tỷ lệ diện tích
1:1
Sự khác biệt tuyệt đối
0 mm²
Sự khác biệt tương đối
0%

Mavica FD-71 và Mavica FD-73 có cùng vùng cảm biến. So sánh mật độ điểm ảnh, kiến ​​trúc cảm biến và thế hệ phát hành để hiểu những khác biệt có thể xảy ra về chất lượng hình ảnh.

Những chiếc máy ảnh này được phát hành cách nhau nhiều năm 1. Xem xét việc tạo cảm biến khi so sánh số liệu pixel.

Sự khác biệt về thông số kỹ thuật chính

Mavica FD-71Số liệuMavica FD-73
0,3 MPPixel hiệu quả0,3 MP
6,4 × 4,8cảm biến6,4 × 4,8
10,12 µmKhoảng cách điểm ảnh10,12 µm
102,4 µm²Vùng pixel102,4 µm²
0,98 MP/cm²Mật độ điểm ảnh0,98 MP/cm²
5,41Hệ số crop5,41
—Video tối đa—
500 gcân nặng500 g
Disk 3.5" (2x speed)Lưu trữDisk 3.5" (2x speed)
InfoLithium (NP-F330)PinInfoLithium (NP-F550)

Màu hổ phách đánh dấu giá trị thường được ưu tiên hơn trong bối cảnh so sánh này. Nó không phải là điểm tổng thể của camera.

Cách lựa chọn giữa các máy ảnh này

Mavica FD-71 và Mavica FD-73 có cùng vùng cảm biến. Mavica FD-71 và Mavica FD-73 có cùng trọng lượng thân máy. Mavica FD-71 và Mavica FD-73 có cùng độ phân giải hiệu quả. Mavica FD-73 là phiên bản mới hơn. Ngoài ra, hãy xem xét hệ thống ống kính và đối tượng bạn chụp.

Lý do nên chọn Mavica FD-71

Được phát hành dưới dạng 1998, Mavica FD-71 có diện tích cảm biến khoảng 31 mm², độ phân giải hiệu dụng 0,3 MP và thân máy 500 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Lý do nên chọn Mavica FD-73

Được phát hành dưới dạng 1999, Mavica FD-73 có diện tích cảm biến khoảng 31 mm², độ phân giải hiệu dụng 0,3 MP và thân máy 500 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Chọn máy ảnh khác nhau