CameraLore
So sánh song song

Sanyo Xacti VPC-E760
vs Sanyo Xacti VPC-HD2

Lưu trữ hình minh họa cho Sanyo Xacti VPC-E760

Sanyo / 2007

Xacti VPC-E760

Thông số kỹ thuật đầy đủ
VS

Vùng cảm biến

Hiệu chỉnh kích thước màn hình

Nhập đường chéo hiển thị của bạn để hình chữ nhật cảm biến được hiển thị gần với kích thước vật lý của chúng hơn.

25 mm²
Xacti VPC-E760
25 mm²
Xacti VPC-HD2
Tỷ lệ diện tích
1:1
Sự khác biệt tuyệt đối
0 mm²
Sự khác biệt tương đối
0%

Xacti VPC-E760 và Xacti VPC-HD2 có cùng vùng cảm biến. So sánh mật độ điểm ảnh, kiến ​​trúc cảm biến và thế hệ phát hành để hiểu những khác biệt có thể xảy ra về chất lượng hình ảnh.

Sự khác biệt về thông số kỹ thuật chính

Xacti VPC-E760Số liệuXacti VPC-HD2
7,1 MPPixel hiệu quả7,38 MP
5,75 × 4,32cảm biến5,75 × 4,32
1,87 µmKhoảng cách điểm ảnh1,83 µm
3,5 µm²Vùng pixel3,37 µm²
28,58 MP/cm²Mật độ điểm ảnh29,71 MP/cm²
6,02Hệ số crop6,02
—Video tối đa—
125 gcân nặng209 g
SDHC, Secure DigitalLưu trữSecure Digital
Li-Ion Pin Li-ionPinLi-Ion Pin Li-ion

Màu hổ phách đánh dấu giá trị thường được ưu tiên hơn trong bối cảnh so sánh này. Nó không phải là điểm tổng thể của camera.

Cách lựa chọn giữa các máy ảnh này

Xacti VPC-E760 và Xacti VPC-HD2 có cùng vùng cảm biến. Xacti VPC-E760 có thân máy nhẹ hơn. Xacti VPC-HD2 có độ phân giải hiệu quả cao hơn. Xacti VPC-E760 và Xacti VPC-HD2 đều được phát hành trong 2007. Ngoài ra, hãy xem xét hệ thống ống kính và đối tượng bạn chụp.

Lý do nên chọn Xacti VPC-E760

Được phát hành dưới dạng 2007, Xacti VPC-E760 có diện tích cảm biến khoảng 25 mm², độ phân giải hiệu dụng 7,1 MP và thân máy 125 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Lý do nên chọn Xacti VPC-HD2

Được phát hành dưới dạng 2007, Xacti VPC-HD2 có diện tích cảm biến khoảng 25 mm², độ phân giải hiệu dụng 7,38 MP và thân máy 209 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Chọn máy ảnh khác nhau