CameraLore
So sánh song song

Sanyo Xacti VPC-E10
vs Sanyo Xacti VPC-E1075

VS
Lưu trữ hình minh họa cho Sanyo Xacti VPC-E1075

Sanyo / 2008

Xacti VPC-E1075

Thông số kỹ thuật đầy đủ

Vùng cảm biến

Hiệu chỉnh kích thước màn hình

Nhập đường chéo hiển thị của bạn để hình chữ nhật cảm biến được hiển thị gần với kích thước vật lý của chúng hơn.

28 mm²
Xacti VPC-E10
28 mm²
Xacti VPC-E1075
Tỷ lệ diện tích
1,03:1
Sự khác biệt tuyệt đối
1 mm²
Sự khác biệt tương đối
2,6%

Xacti VPC-E10 có diện tích cảm biến lớn hơn. Nhiều diện tích hơn thường có nghĩa là khả năng thu thập ánh sáng lớn hơn, mặc dù chất lượng hình ảnh thực vẫn phụ thuộc vào cấu trúc và thế hệ cảm biến.

Sự khác biệt về thông số kỹ thuật chính

Xacti VPC-E10Số liệuXacti VPC-E1075
10 MPPixel hiệu quả10 MP
6,16 × 4,62cảm biến6,08 × 4,56
1,69 µmKhoảng cách điểm ảnh1,67 µm
2,85 µm²Vùng pixel2,77 µm²
35,14 MP/cm²Mật độ điểm ảnh36,07 MP/cm²
5,62Hệ số crop5,69
—Video tối đa—
135 gcân nặng125 g
MultiMedia, SDHC, Secure DigitalLưu trữSDHC, Secure Digital
Li-Ion Pin Li-ionPin2x AA

Màu hổ phách đánh dấu giá trị thường được ưu tiên hơn trong bối cảnh so sánh này. Nó không phải là điểm tổng thể của camera.

Cách lựa chọn giữa các máy ảnh này

Xacti VPC-E10 có diện tích cảm biến lớn hơn. Xacti VPC-E1075 có thân máy nhẹ hơn. Xacti VPC-E10 và Xacti VPC-E1075 có cùng độ phân giải hiệu quả. Xacti VPC-E10 và Xacti VPC-E1075 đều được phát hành trong 2008. Ngoài ra, hãy xem xét hệ thống ống kính và đối tượng bạn chụp.

Lý do nên chọn Xacti VPC-E10

Được phát hành dưới dạng 2008, Xacti VPC-E10 có diện tích cảm biến khoảng 28 mm², độ phân giải hiệu dụng 10 MP và thân máy 135 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Lý do nên chọn Xacti VPC-E1075

Được phát hành dưới dạng 2008, Xacti VPC-E1075 có diện tích cảm biến khoảng 28 mm², độ phân giải hiệu dụng 10 MP và thân máy 125 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Chọn máy ảnh khác nhau