CameraLore
So sánh song song

Olympus PEN E-PL9
vs Panasonic Lumix DC-GX9

VS
Lưu trữ hình minh họa cho Panasonic Lumix DC-GX9

Panasonic / 2018

Lumix DC-GX9

Thông số kỹ thuật đầy đủ

Vùng cảm biến

Hiệu chỉnh kích thước màn hình

Nhập đường chéo hiển thị của bạn để hình chữ nhật cảm biến được hiển thị gần với kích thước vật lý của chúng hơn.

225 mm²
PEN E-PL9
225 mm²
Lumix DC-GX9
Tỷ lệ diện tích
1:1
Sự khác biệt tuyệt đối
0 mm²
Sự khác biệt tương đối
0%

PEN E-PL9 và Lumix DC-GX9 có cùng vùng cảm biến. So sánh mật độ điểm ảnh, kiến ​​trúc cảm biến và thế hệ phát hành để hiểu những khác biệt có thể xảy ra về chất lượng hình ảnh.

Sự khác biệt về thông số kỹ thuật chính

PEN E-PL9Số liệuLumix DC-GX9
16,1 MPPixel hiệu quả20,3 MP
17,3 × 13cảm biến17,3 × 13
3,74 µmKhoảng cách điểm ảnh3,33 µm
13,97 µm²Vùng pixel11,08 µm²
7,16 MP/cm²Mật độ điểm ảnh9,03 MP/cm²
2Hệ số crop2
3.840 × 2.160Video tối đa3.840 × 2.160
380 gcân nặng407 g
SD/SDHC/SDXCLưu trữSD/SDHC/SDXC
BLS-50 lithium-ion battery Pin Li-ionPinLithium-ion battery Pin Li-ion

Màu hổ phách đánh dấu giá trị thường được ưu tiên hơn trong bối cảnh so sánh này. Nó không phải là điểm tổng thể của camera.

Cách lựa chọn giữa các máy ảnh này

PEN E-PL9 và Lumix DC-GX9 có cùng vùng cảm biến. PEN E-PL9 có thân máy nhẹ hơn. Lumix DC-GX9 có độ phân giải hiệu quả cao hơn. PEN E-PL9 và Lumix DC-GX9 đều được phát hành trong 2018. Ngoài ra, hãy xem xét hệ thống ống kính và đối tượng bạn chụp.

Lý do nên chọn PEN E-PL9

Được phát hành dưới dạng 2018, PEN E-PL9 có diện tích cảm biến khoảng 225 mm², độ phân giải hiệu dụng 16,1 MP và thân máy 380 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Lý do nên chọn Lumix DC-GX9

Được phát hành dưới dạng 2018, Lumix DC-GX9 có diện tích cảm biến khoảng 225 mm², độ phân giải hiệu dụng 20,3 MP và thân máy 407 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Chọn máy ảnh khác nhau