CameraLore
So sánh song song

Olympus PEN E-PL8
vs Panasonic Lumix DMC-GX85

VS
Lưu trữ hình minh họa cho Panasonic Lumix DMC-GX85

Panasonic / 2016

Lumix DMC-GX85

Thông số kỹ thuật đầy đủ

Vùng cảm biến

Hiệu chỉnh kích thước màn hình

Nhập đường chéo hiển thị của bạn để hình chữ nhật cảm biến được hiển thị gần với kích thước vật lý của chúng hơn.

225 mm²
PEN E-PL8
225 mm²
Lumix DMC-GX85
Tỷ lệ diện tích
1:1
Sự khác biệt tuyệt đối
0 mm²
Sự khác biệt tương đối
0%

PEN E-PL8 và Lumix DMC-GX85 có cùng vùng cảm biến. So sánh mật độ điểm ảnh, kiến ​​trúc cảm biến và thế hệ phát hành để hiểu những khác biệt có thể xảy ra về chất lượng hình ảnh.

Sự khác biệt về thông số kỹ thuật chính

PEN E-PL8Số liệuLumix DMC-GX85
16,1 MPPixel hiệu quả16 MP
17,3 × 13cảm biến17,3 × 13
3,74 µmKhoảng cách điểm ảnh3,75 µm
13,97 µm²Vùng pixel14,06 µm²
7,16 MP/cm²Mật độ điểm ảnh7,11 MP/cm²
2Hệ số crop2
1.920 × 1.080Video tối đa3.840 × 2.160
374 gcân nặng426 g
SD/SDHC/SDXCLưu trữSD/SDHC/SDXC
BLS-50 lithium-ion battery Pin Li-ionPinLithium-ion battery Pin Li-ion

Màu hổ phách đánh dấu giá trị thường được ưu tiên hơn trong bối cảnh so sánh này. Nó không phải là điểm tổng thể của camera.

Cách lựa chọn giữa các máy ảnh này

PEN E-PL8 và Lumix DMC-GX85 có cùng vùng cảm biến. PEN E-PL8 có thân máy nhẹ hơn. PEN E-PL8 có độ phân giải hiệu quả cao hơn. PEN E-PL8 và Lumix DMC-GX85 đều được phát hành trong 2016. Ngoài ra, hãy xem xét hệ thống ống kính và đối tượng bạn chụp.

Lý do nên chọn PEN E-PL8

Được phát hành dưới dạng 2016, PEN E-PL8 có diện tích cảm biến khoảng 225 mm², độ phân giải hiệu dụng 16,1 MP và thân máy 374 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Lý do nên chọn Lumix DMC-GX85

Được phát hành dưới dạng 2016, Lumix DMC-GX85 có diện tích cảm biến khoảng 225 mm², độ phân giải hiệu dụng 16 MP và thân máy 426 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Chọn máy ảnh khác nhau