CameraLore
So sánh song song

Olympus OM-D E-M5
vs Olympus PEN E-PL1

VS

Vùng cảm biến

Hiệu chỉnh kích thước màn hình

Nhập đường chéo hiển thị của bạn để hình chữ nhật cảm biến được hiển thị gần với kích thước vật lý của chúng hơn.

225 mm²
OM-D E-M5
225 mm²
PEN E-PL1
Tỷ lệ diện tích
1:1
Sự khác biệt tuyệt đối
0 mm²
Sự khác biệt tương đối
0%

OM-D E-M5 và PEN E-PL1 có cùng vùng cảm biến. So sánh mật độ điểm ảnh, kiến ​​trúc cảm biến và thế hệ phát hành để hiểu những khác biệt có thể xảy ra về chất lượng hình ảnh.

Những chiếc máy ảnh này được phát hành cách nhau nhiều năm 2. Xem xét việc tạo cảm biến khi so sánh số liệu pixel.

Sự khác biệt về thông số kỹ thuật chính

OM-D E-M5Số liệuPEN E-PL1
16,1 MPPixel hiệu quả12,3 MP
17,3 × 13cảm biến17,3 × 13
3,74 µmKhoảng cách điểm ảnh4,28 µm
13,97 µm²Vùng pixel18,28 µm²
7,16 MP/cm²Mật độ điểm ảnh5,47 MP/cm²
2Hệ số crop2
—Video tối đa—
425 gcân nặng334 g
SD/SDHC/SDXCLưu trữSD/SDHC card
Lithium-Ion BLN-1 rechargeable battery Pin Li-ionPinLithium-Ion BLS-1 rechargeable battery Pin Li-ion

Màu hổ phách đánh dấu giá trị thường được ưu tiên hơn trong bối cảnh so sánh này. Nó không phải là điểm tổng thể của camera.

Cách lựa chọn giữa các máy ảnh này

OM-D E-M5 và PEN E-PL1 có cùng vùng cảm biến. PEN E-PL1 có thân máy nhẹ hơn. OM-D E-M5 có độ phân giải hiệu quả cao hơn. OM-D E-M5 là phiên bản mới hơn. Ngoài ra, hãy xem xét hệ thống ống kính và đối tượng bạn chụp.

Lý do nên chọn OM-D E-M5

Được phát hành dưới dạng 2012, OM-D E-M5 có diện tích cảm biến khoảng 225 mm², độ phân giải hiệu dụng 16,1 MP và thân máy 425 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Lý do nên chọn PEN E-PL1

Được phát hành dưới dạng 2010, PEN E-PL1 có diện tích cảm biến khoảng 225 mm², độ phân giải hiệu dụng 12,3 MP và thân máy 334 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Chọn máy ảnh khác nhau