CameraLore
So sánh song song

Olympus OM-D E-M1
vs Olympus OM-D E-M10

VS

Vùng cảm biến

Hiệu chỉnh kích thước màn hình

Nhập đường chéo hiển thị của bạn để hình chữ nhật cảm biến được hiển thị gần với kích thước vật lý của chúng hơn.

225 mm²
OM-D E-M1
225 mm²
OM-D E-M10
Tỷ lệ diện tích
1:1
Sự khác biệt tuyệt đối
0 mm²
Sự khác biệt tương đối
0%

OM-D E-M1 và OM-D E-M10 có cùng vùng cảm biến. So sánh mật độ điểm ảnh, kiến ​​trúc cảm biến và thế hệ phát hành để hiểu những khác biệt có thể xảy ra về chất lượng hình ảnh.

Những chiếc máy ảnh này được phát hành cách nhau nhiều năm 1. Xem xét việc tạo cảm biến khi so sánh số liệu pixel.

Sự khác biệt về thông số kỹ thuật chính

OM-D E-M1Số liệuOM-D E-M10
16,3 MPPixel hiệu quả16,1 MP
17,3 × 13cảm biến17,3 × 13
3,71 µmKhoảng cách điểm ảnh3,74 µm
13,8 µm²Vùng pixel13,97 µm²
7,25 MP/cm²Mật độ điểm ảnh7,16 MP/cm²
2Hệ số crop2
—Video tối đa1.920 × 1.080
497 gcân nặng396 g
SD/SDHC/SDXCLưu trữSD/SDHC/SDXC
BLN-1 Li-ion Pin Li-ionPinBLS-5 Li-ion battery Pin Li-ion

Màu hổ phách đánh dấu giá trị thường được ưu tiên hơn trong bối cảnh so sánh này. Nó không phải là điểm tổng thể của camera.

Cách lựa chọn giữa các máy ảnh này

OM-D E-M1 và OM-D E-M10 có cùng vùng cảm biến. OM-D E-M10 có thân máy nhẹ hơn. OM-D E-M1 có độ phân giải hiệu quả cao hơn. OM-D E-M10 là phiên bản mới hơn. Ngoài ra, hãy xem xét hệ thống ống kính và đối tượng bạn chụp.

Lý do nên chọn OM-D E-M1

Được phát hành dưới dạng 2013, OM-D E-M1 có diện tích cảm biến khoảng 225 mm², độ phân giải hiệu dụng 16,3 MP và thân máy 497 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Lý do nên chọn OM-D E-M10

Được phát hành dưới dạng 2014, OM-D E-M10 có diện tích cảm biến khoảng 225 mm², độ phân giải hiệu dụng 16,1 MP và thân máy 396 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Chọn máy ảnh khác nhau