CameraLore
So sánh song song

Nikon D800E
vs Nikon D810

VS

Vùng cảm biến

Hiệu chỉnh kích thước màn hình

Nhập đường chéo hiển thị của bạn để hình chữ nhật cảm biến được hiển thị gần với kích thước vật lý của chúng hơn.

862 mm²
D800E
862 mm²
D810
Tỷ lệ diện tích
1:1
Sự khác biệt tuyệt đối
0 mm²
Sự khác biệt tương đối
0%

D800E và D810 có cùng vùng cảm biến. So sánh mật độ điểm ảnh, kiến ​​trúc cảm biến và thế hệ phát hành để hiểu những khác biệt có thể xảy ra về chất lượng hình ảnh.

Những chiếc máy ảnh này được phát hành cách nhau nhiều năm 2. Xem xét việc tạo cảm biến khi so sánh số liệu pixel.

Sự khác biệt về thông số kỹ thuật chính

D800ESố liệuD810
36,3 MPPixel hiệu quả36,3 MP
35,9 × 24cảm biến35,9 × 24
4,87 µmKhoảng cách điểm ảnh4,87 µm
23,74 µm²Vùng pixel23,74 µm²
4,21 MP/cm²Mật độ điểm ảnh4,21 MP/cm²
1Hệ số crop1
1.920 × 1.080Video tối đa1.920 × 1.080
900 gcân nặng980 g
CompactFlash type I, SDHC, SDXC, Secure DigitalLưu trữSD/SDHC/SDXC/Type I CompactFlash
Lithium-Ion EN-EL15 rechargeable battery Pin Li-ionPinEN-EL15 Rechargeable Li-ion Battery Pin Li-ion

Màu hổ phách đánh dấu giá trị thường được ưu tiên hơn trong bối cảnh so sánh này. Nó không phải là điểm tổng thể của camera.

Cách lựa chọn giữa các máy ảnh này

D800E và D810 có cùng vùng cảm biến. D800E có thân máy nhẹ hơn. D800E và D810 có cùng độ phân giải hiệu quả. D810 là phiên bản mới hơn. Ngoài ra, hãy xem xét hệ thống ống kính và đối tượng bạn chụp.

Lý do nên chọn D800E

Được phát hành dưới dạng 2012, D800E có diện tích cảm biến khoảng 862 mm², độ phân giải hiệu dụng 36,3 MP và thân máy 900 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Lý do nên chọn D810

Được phát hành dưới dạng 2014, D810 có diện tích cảm biến khoảng 862 mm², độ phân giải hiệu dụng 36,3 MP và thân máy 980 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Chọn máy ảnh khác nhau