CameraLore
So sánh song song

Nikon D4s
vs Nikon D800E

VS

Vùng cảm biến

Hiệu chỉnh kích thước màn hình

Nhập đường chéo hiển thị của bạn để hình chữ nhật cảm biến được hiển thị gần với kích thước vật lý của chúng hơn.

860 mm²
D4s
862 mm²
D800E
Tỷ lệ diện tích
1:1
Sự khác biệt tuyệt đối
1 mm²
Sự khác biệt tương đối
0,1%

D800E có diện tích cảm biến lớn hơn. Nhiều diện tích hơn thường có nghĩa là khả năng thu thập ánh sáng lớn hơn, mặc dù chất lượng hình ảnh thực vẫn phụ thuộc vào cấu trúc và thế hệ cảm biến.

Những chiếc máy ảnh này được phát hành cách nhau nhiều năm 2. Xem xét việc tạo cảm biến khi so sánh số liệu pixel.

Sự khác biệt về thông số kỹ thuật chính

D4sSố liệuD800E
16,2 MPPixel hiệu quả36,3 MP
36 × 23,9cảm biến35,9 × 24
7,29 µmKhoảng cách điểm ảnh4,87 µm
53,11 µm²Vùng pixel23,74 µm²
1,88 MP/cm²Mật độ điểm ảnh4,21 MP/cm²
1Hệ số crop1
1.920 × 1.080Video tối đa1.920 × 1.080
1.350 gcân nặng900 g
XQD, Type I CompactFlashLưu trữCompactFlash type I, SDHC, SDXC, Secure Digital
EN-EL18a rechargeable Li-ion battery Pin Li-ionPinLithium-Ion EN-EL15 rechargeable battery Pin Li-ion

Màu hổ phách đánh dấu giá trị thường được ưu tiên hơn trong bối cảnh so sánh này. Nó không phải là điểm tổng thể của camera.

Cách lựa chọn giữa các máy ảnh này

D800E có diện tích cảm biến lớn hơn. D800E có thân máy nhẹ hơn. D800E có độ phân giải hiệu quả cao hơn. D4s là phiên bản mới hơn. Ngoài ra, hãy xem xét hệ thống ống kính và đối tượng bạn chụp.

Lý do nên chọn D4s

Được phát hành dưới dạng 2014, D4s có diện tích cảm biến khoảng 860 mm², độ phân giải hiệu dụng 16,2 MP và thân máy 1.350 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Lý do nên chọn D800E

Được phát hành dưới dạng 2012, D800E có diện tích cảm biến khoảng 862 mm², độ phân giải hiệu dụng 36,3 MP và thân máy 900 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Chọn máy ảnh khác nhau