CameraLore
So sánh song song

Nikon D3200
vs Nikon D7200

VS

Vùng cảm biến

Hiệu chỉnh kích thước màn hình

Nhập đường chéo hiển thị của bạn để hình chữ nhật cảm biến được hiển thị gần với kích thước vật lý của chúng hơn.

357 mm²
D3200
367 mm²
D7200
Tỷ lệ diện tích
1,03:1
Sự khác biệt tuyệt đối
9 mm²
Sự khác biệt tương đối
2,6%

D7200 có diện tích cảm biến lớn hơn. Nhiều diện tích hơn thường có nghĩa là khả năng thu thập ánh sáng lớn hơn, mặc dù chất lượng hình ảnh thực vẫn phụ thuộc vào cấu trúc và thế hệ cảm biến.

Những chiếc máy ảnh này được phát hành cách nhau nhiều năm 3. Xem xét việc tạo cảm biến khi so sánh số liệu pixel.

Sự khác biệt về thông số kỹ thuật chính

D3200Số liệuD7200
24,2 MPPixel hiệu quả24,2 MP
23,2 × 15,4cảm biến23,5 × 15,6
3,84 µmKhoảng cách điểm ảnh3,89 µm
14,76 µm²Vùng pixel15,15 µm²
6,77 MP/cm²Mật độ điểm ảnh6,6 MP/cm²
1,55Hệ số crop1,53
1.920 × 1.080Video tối đa1.920 × 1.080
505 gcân nặng675 g
SD/SDHC/SDXC UHS-I compliantLưu trữSD/SDHC/SDXC
Lithium-Ion EN-EL14 rechargeable battery Pin Li-ionPinEN-EL15 Lithium-ion Battery Pin Li-ion

Màu hổ phách đánh dấu giá trị thường được ưu tiên hơn trong bối cảnh so sánh này. Nó không phải là điểm tổng thể của camera.

Cách lựa chọn giữa các máy ảnh này

D7200 có diện tích cảm biến lớn hơn. D3200 có thân máy nhẹ hơn. D3200 và D7200 có cùng độ phân giải hiệu quả. D7200 là phiên bản mới hơn. Ngoài ra, hãy xem xét hệ thống ống kính và đối tượng bạn chụp.

Lý do nên chọn D3200

Được phát hành dưới dạng 2012, D3200 có diện tích cảm biến khoảng 357 mm², độ phân giải hiệu dụng 24,2 MP và thân máy 505 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Lý do nên chọn D7200

Được phát hành dưới dạng 2015, D7200 có diện tích cảm biến khoảng 367 mm², độ phân giải hiệu dụng 24,2 MP và thân máy 675 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Chọn máy ảnh khác nhau