CameraLore
So sánh song song

Minolta DiMAGE S404
vs Minolta DiMAGE S414

VS

Vùng cảm biến

Hiệu chỉnh kích thước màn hình

Nhập đường chéo hiển thị của bạn để hình chữ nhật cảm biến được hiển thị gần với kích thước vật lý của chúng hơn.

38 mm²
DiMAGE S404
38 mm²
DiMAGE S414
Tỷ lệ diện tích
1:1
Sự khác biệt tuyệt đối
0 mm²
Sự khác biệt tương đối
0%

DiMAGE S404 và DiMAGE S414 có cùng vùng cảm biến. So sánh mật độ điểm ảnh, kiến ​​trúc cảm biến và thế hệ phát hành để hiểu những khác biệt có thể xảy ra về chất lượng hình ảnh.

Những chiếc máy ảnh này được phát hành cách nhau nhiều năm 1. Xem xét việc tạo cảm biến khi so sánh số liệu pixel.

Sự khác biệt về thông số kỹ thuật chính

DiMAGE S404Số liệuDiMAGE S414
4,1 MPPixel hiệu quả4,1 MP
7,11 × 5,33cảm biến7,11 × 5,33
3,04 µmKhoảng cách điểm ảnh3,04 µm
9,24 µm²Vùng pixel9,24 µm²
10,82 MP/cm²Mật độ điểm ảnh10,82 MP/cm²
4,87Hệ số crop4,87
—Video tối đa—
425 gcân nặng425 g
CompactFlash type ILưu trữCompactFlash type I
AA (4) batteries (NiMH recommended)PinAA (4) batteries (NiMH recommended)

Màu hổ phách đánh dấu giá trị thường được ưu tiên hơn trong bối cảnh so sánh này. Nó không phải là điểm tổng thể của camera.

Cách lựa chọn giữa các máy ảnh này

DiMAGE S404 và DiMAGE S414 có cùng vùng cảm biến. DiMAGE S404 và DiMAGE S414 có cùng trọng lượng thân máy. DiMAGE S404 và DiMAGE S414 có cùng độ phân giải hiệu quả. DiMAGE S414 là phiên bản mới hơn. Ngoài ra, hãy xem xét hệ thống ống kính và đối tượng bạn chụp.

Lý do nên chọn DiMAGE S404

Được phát hành dưới dạng 2002, DiMAGE S404 có diện tích cảm biến khoảng 38 mm², độ phân giải hiệu dụng 4,1 MP và thân máy 425 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Lý do nên chọn DiMAGE S414

Được phát hành dưới dạng 2003, DiMAGE S414 có diện tích cảm biến khoảng 38 mm², độ phân giải hiệu dụng 4,1 MP và thân máy 425 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Chọn máy ảnh khác nhau