CameraLore
So sánh song song

Leica S-E (Typ 006)
vs Leica S (Type 007)

VS

Vùng cảm biến

Hiệu chỉnh kích thước màn hình

Nhập đường chéo hiển thị của bạn để hình chữ nhật cảm biến được hiển thị gần với kích thước vật lý của chúng hơn.

1.350 mm²
S-E (Typ 006)
1.350 mm²
S (Type 007)
Tỷ lệ diện tích
1:1
Sự khác biệt tuyệt đối
0 mm²
Sự khác biệt tương đối
0%

S-E (Typ 006) và S (Type 007) có cùng vùng cảm biến. So sánh mật độ điểm ảnh, kiến ​​trúc cảm biến và thế hệ phát hành để hiểu những khác biệt có thể xảy ra về chất lượng hình ảnh.

Sự khác biệt về thông số kỹ thuật chính

S-E (Typ 006)Số liệuS (Type 007)
37,5 MPPixel hiệu quả37,5 MP
45 × 30cảm biến45 × 30
6 µmKhoảng cách điểm ảnh6 µm
36 µm²Vùng pixel36 µm²
2,78 MP/cm²Mật độ điểm ảnh2,78 MP/cm²
0,8Hệ số crop0,8
—Video tối đa4.096 × 2.160
1.260 gcân nặng1.260 g
SD/SDHC/SDXC/CompactFlashLưu trữSD/SDHC/SDXC/CompactFlash
Rechargeable lithium-ion battery Pin Li-ionPinRechargeable lithium-ion battery Pin Li-ion

Màu hổ phách đánh dấu giá trị thường được ưu tiên hơn trong bối cảnh so sánh này. Nó không phải là điểm tổng thể của camera.

Cách lựa chọn giữa các máy ảnh này

S-E (Typ 006) và S (Type 007) có cùng vùng cảm biến. S-E (Typ 006) và S (Type 007) có cùng trọng lượng thân máy. S-E (Typ 006) và S (Type 007) có cùng độ phân giải hiệu quả. S-E (Typ 006) và S (Type 007) đều được phát hành trong 2014. Ngoài ra, hãy xem xét hệ thống ống kính và đối tượng bạn chụp.

Lý do nên chọn S-E (Typ 006)

Được phát hành dưới dạng 2014, S-E (Typ 006) có diện tích cảm biến khoảng 1.350 mm², độ phân giải hiệu dụng 37,5 MP và thân máy 1.260 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Lý do nên chọn S (Type 007)

Được phát hành dưới dạng 2014, S (Type 007) có diện tích cảm biến khoảng 1.350 mm², độ phân giải hiệu dụng 37,5 MP và thân máy 1.260 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Chọn máy ảnh khác nhau