CameraLore
So sánh song song

Leica M-E (Typ 240)
vs Panasonic Lumix DC-S1

VS
Lưu trữ hình minh họa cho Panasonic Lumix DC-S1

Panasonic / 2019

Lumix DC-S1

Thông số kỹ thuật đầy đủ

Vùng cảm biến

Hiệu chỉnh kích thước màn hình

Nhập đường chéo hiển thị của bạn để hình chữ nhật cảm biến được hiển thị gần với kích thước vật lý của chúng hơn.

856 mm²
M-E (Typ 240)
847 mm²
Lumix DC-S1
Tỷ lệ diện tích
1,01:1
Sự khác biệt tuyệt đối
8 mm²
Sự khác biệt tương đối
1%

M-E (Typ 240) có diện tích cảm biến lớn hơn. Nhiều diện tích hơn thường có nghĩa là khả năng thu thập ánh sáng lớn hơn, mặc dù chất lượng hình ảnh thực vẫn phụ thuộc vào cấu trúc và thế hệ cảm biến.

Sự khác biệt về thông số kỹ thuật chính

M-E (Typ 240)Số liệuLumix DC-S1
24 MPPixel hiệu quả24,2 MP
35,8 × 23,9cảm biến35,6 × 23,8
5,97 µmKhoảng cách điểm ảnh5,92 µm
35,65 µm²Vùng pixel35,01 µm²
2,8 MP/cm²Mật độ điểm ảnh2,86 MP/cm²
1,01Hệ số crop1,01
✓Video tối đa3.840 × 2.160
680 gcân nặng1.021 g
SD/SDHC/SDXCLưu trữSD/SDHC/SDXC/XQD
Lithium-ion battery Pin Li-ionPinLi-ion Battery Pack Pin Li-ion

Màu hổ phách đánh dấu giá trị thường được ưu tiên hơn trong bối cảnh so sánh này. Nó không phải là điểm tổng thể của camera.

Cách lựa chọn giữa các máy ảnh này

M-E (Typ 240) có diện tích cảm biến lớn hơn. M-E (Typ 240) có thân máy nhẹ hơn. Lumix DC-S1 có độ phân giải hiệu quả cao hơn. M-E (Typ 240) và Lumix DC-S1 đều được phát hành trong 2019. Ngoài ra, hãy xem xét hệ thống ống kính và đối tượng bạn chụp.

Lý do nên chọn M-E (Typ 240)

Được phát hành dưới dạng 2019, M-E (Typ 240) có diện tích cảm biến khoảng 856 mm², độ phân giải hiệu dụng 24 MP và thân máy 680 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Lý do nên chọn Lumix DC-S1

Được phát hành dưới dạng 2019, Lumix DC-S1 có diện tích cảm biến khoảng 847 mm², độ phân giải hiệu dụng 24,2 MP và thân máy 1.021 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Chọn máy ảnh khác nhau