CameraLore
So sánh song song

Jenoptik JD 6.0 z3
vs Jenoptik JD 6.0 z3 exclusiv

VS
Lưu trữ hình minh họa cho Jenoptik JD 6.0 z3 exclusiv

Jenoptik / 2004

JD 6.0 z3 exclusiv

Thông số kỹ thuật đầy đủ

Vùng cảm biến

Hiệu chỉnh kích thước màn hình

Nhập đường chéo hiển thị của bạn để hình chữ nhật cảm biến được hiển thị gần với kích thước vật lý của chúng hơn.

38 mm²
JD 6.0 z3
38 mm²
JD 6.0 z3 exclusiv
Tỷ lệ diện tích
1:1
Sự khác biệt tuyệt đối
0 mm²
Sự khác biệt tương đối
0%

JD 6.0 z3 và JD 6.0 z3 exclusiv có cùng vùng cảm biến. So sánh mật độ điểm ảnh, kiến ​​trúc cảm biến và thế hệ phát hành để hiểu những khác biệt có thể xảy ra về chất lượng hình ảnh.

Sự khác biệt về thông số kỹ thuật chính

JD 6.0 z3Số liệuJD 6.0 z3 exclusiv
6,37 MPPixel hiệu quả6,37 MP
7,11 × 5,33cảm biến7,11 × 5,33
2,44 µmKhoảng cách điểm ảnh2,44 µm
5,95 µm²Vùng pixel5,95 µm²
16,81 MP/cm²Mật độ điểm ảnh16,81 MP/cm²
4,87Hệ số crop4,87
—Video tối đa—
200 gcân nặng200 g
Secure DigitalLưu trữSecure Digital
2x AAPin2x AA

Màu hổ phách đánh dấu giá trị thường được ưu tiên hơn trong bối cảnh so sánh này. Nó không phải là điểm tổng thể của camera.

Cách lựa chọn giữa các máy ảnh này

JD 6.0 z3 và JD 6.0 z3 exclusiv có cùng vùng cảm biến. JD 6.0 z3 và JD 6.0 z3 exclusiv có cùng trọng lượng thân máy. JD 6.0 z3 và JD 6.0 z3 exclusiv có cùng độ phân giải hiệu quả. JD 6.0 z3 và JD 6.0 z3 exclusiv đều được phát hành trong 2004. Ngoài ra, hãy xem xét hệ thống ống kính và đối tượng bạn chụp.

Lý do nên chọn JD 6.0 z3

Được phát hành dưới dạng 2004, JD 6.0 z3 có diện tích cảm biến khoảng 38 mm², độ phân giải hiệu dụng 6,37 MP và thân máy 200 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Lý do nên chọn JD 6.0 z3 exclusiv

Được phát hành dưới dạng 2004, JD 6.0 z3 exclusiv có diện tích cảm biến khoảng 38 mm², độ phân giải hiệu dụng 6,37 MP và thân máy 200 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Chọn máy ảnh khác nhau