CameraLore
So sánh song song

Fujifilm XP90
vs Olympus Stylus Tough TG-870

VS
Lưu trữ hình minh họa cho Olympus Stylus Tough TG-870

Olympus / 2016

Stylus Tough TG-870

Thông số kỹ thuật đầy đủ

Vùng cảm biến

Hiệu chỉnh kích thước màn hình

Nhập đường chéo hiển thị của bạn để hình chữ nhật cảm biến được hiển thị gần với kích thước vật lý của chúng hơn.

28 mm²
XP90
28 mm²
Stylus Tough TG-870
Tỷ lệ diện tích
1:1
Sự khác biệt tuyệt đối
0 mm²
Sự khác biệt tương đối
0%

XP90 và Stylus Tough TG-870 có cùng vùng cảm biến. So sánh mật độ điểm ảnh, kiến ​​trúc cảm biến và thế hệ phát hành để hiểu những khác biệt có thể xảy ra về chất lượng hình ảnh.

Sự khác biệt về thông số kỹ thuật chính

XP90Số liệuStylus Tough TG-870
16,4 MPPixel hiệu quả16 MP
6,16 × 4,62cảm biến6,16 × 4,62
1,32 µmKhoảng cách điểm ảnh1,33 µm
1,74 µm²Vùng pixel1,78 µm²
57,63 MP/cm²Mật độ điểm ảnh56,22 MP/cm²
5,62Hệ số crop5,62
1.920 × 1.080Video tối đa1.920 × 1.080
203 gcân nặng221 g
SD/SDHC/SDXCLưu trữSD/SDHC/SDXC
NP-45S lithium-ion battery Pin Li-ionPinLi-50B lithium-ion battery Pin Li-ion

Màu hổ phách đánh dấu giá trị thường được ưu tiên hơn trong bối cảnh so sánh này. Nó không phải là điểm tổng thể của camera.

Cách lựa chọn giữa các máy ảnh này

XP90 và Stylus Tough TG-870 có cùng vùng cảm biến. XP90 có thân máy nhẹ hơn. XP90 có độ phân giải hiệu quả cao hơn. XP90 và Stylus Tough TG-870 đều được phát hành trong 2016. Ngoài ra, hãy xem xét hệ thống ống kính và đối tượng bạn chụp.

Lý do nên chọn XP90

Được phát hành dưới dạng 2016, XP90 có diện tích cảm biến khoảng 28 mm², độ phân giải hiệu dụng 16,4 MP và thân máy 203 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Lý do nên chọn Stylus Tough TG-870

Được phát hành dưới dạng 2016, Stylus Tough TG-870 có diện tích cảm biến khoảng 28 mm², độ phân giải hiệu dụng 16 MP và thân máy 221 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Chọn máy ảnh khác nhau