CameraLore
So sánh song song

Acer CP-8531
vs Kodak EasyShare LS745

VS
Lưu trữ hình minh họa cho Kodak EasyShare LS745

Kodak / 2004

EasyShare LS745

Thông số kỹ thuật đầy đủ

Vùng cảm biến

Hiệu chỉnh kích thước màn hình

Nhập đường chéo hiển thị của bạn để hình chữ nhật cảm biến được hiển thị gần với kích thước vật lý của chúng hơn.

38 mm²
CP-8531
38 mm²
EasyShare LS745
Tỷ lệ diện tích
1:1
Sự khác biệt tuyệt đối
0 mm²
Sự khác biệt tương đối
0%

CP-8531 và EasyShare LS745 có cùng vùng cảm biến. So sánh mật độ điểm ảnh, kiến ​​trúc cảm biến và thế hệ phát hành để hiểu những khác biệt có thể xảy ra về chất lượng hình ảnh.

Những chiếc máy ảnh này được phát hành cách nhau nhiều năm 2. Xem xét việc tạo cảm biến khi so sánh số liệu pixel.

Sự khác biệt về thông số kỹ thuật chính

CP-8531Số liệuEasyShare LS745
8,05 MPPixel hiệu quả3,9 MP
7,11 × 5,33cảm biến7,11 × 5,33
2,17 µmKhoảng cách điểm ảnh3,12 µm
4,71 µm²Vùng pixel9,72 µm²
21,24 MP/cm²Mật độ điểm ảnh10,29 MP/cm²
4,87Hệ số crop4,87
—Video tối đa—
150 gcân nặng165 g
Secure DigitalLưu trữMultiMedia, Secure Digital
Li-Ion Pin Li-ionPinLi-Ion Pin Li-ion

Màu hổ phách đánh dấu giá trị thường được ưu tiên hơn trong bối cảnh so sánh này. Nó không phải là điểm tổng thể của camera.

Cách lựa chọn giữa các máy ảnh này

CP-8531 và EasyShare LS745 có cùng vùng cảm biến. CP-8531 có thân máy nhẹ hơn. CP-8531 có độ phân giải hiệu quả cao hơn. CP-8531 là phiên bản mới hơn. Ngoài ra, hãy xem xét hệ thống ống kính và đối tượng bạn chụp.

Lý do nên chọn CP-8531

Được phát hành dưới dạng 2006, CP-8531 có diện tích cảm biến khoảng 38 mm², độ phân giải hiệu dụng 8,05 MP và thân máy 150 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Lý do nên chọn EasyShare LS745

Được phát hành dưới dạng 2004, EasyShare LS745 có diện tích cảm biến khoảng 38 mm², độ phân giải hiệu dụng 3,9 MP và thân máy 165 g. Sử dụng các giá trị này để thu hẹp trường chứ không phải để đánh giá chất lượng hình ảnh tổng thể.

Chọn máy ảnh khác nhau